Từ: âu, ẩu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ âu, ẩu:

欧 âu, ẩu歐 âu, ẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này: âu,ẩu

âu, ẩu [âu, ẩu]

U+6B27, tổng 8 nét, bộ Khiếm 欠
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 歐;
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1 ngau1;

âu, ẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 欧

Giản thể của chữ .
âu, như "đàn bà thế ấy âu một người" (gdhn)

Nghĩa của 欧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (歐)
[ōu]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 8
Hán Việt: ÂU
1. họ Âu。姓。
2. Âu Châu; Châu Âu; Euro; Ơ-rô。指欧洲。
欧化。
âu hoá.
欧元
đồng Ơ-rô (đơn vị tiền tệ của Liên minh Châu Âu; đồng tiền chung Châu Âu )
欧元将于2002年1月1日在欧元区12个国家正式流通
ngày 1 tháng giêng năm 2002, đồng Ơ-rô được chính thức lưu hành ở 12 nước liên minh Châu Âu
Từ ghép:
欧化 ; 欧椋鸟 ; 欧罗巴人种 ; 欧姆 ; 欧氏管 ; 欧体 ; 欧西 ; 欧阳

Chữ gần giống với 欧:

, , , , , ,

Dị thể chữ 欧

,

Chữ gần giống 欧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 欧 Tự hình chữ 欧 Tự hình chữ 欧 Tự hình chữ 欧

âu, ẩu [âu, ẩu]

U+6B50, tổng 15 nét, bộ Khiếm 欠
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1 au2 ngau1
1. [歐洲] âu châu 2. [歐化] âu hóa 3. [歐羅巴] âu la ba 4. [歐美] âu mĩ 5. [歐盟] âu minh 6. [歐風美雨] âu phong mĩ vũ 7. [歐式] âu thức;

âu, ẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 歐

(Danh) Châu Âu gọi tắt.
◎Như: Âu Mĩ quốc gia
.

(Danh)
Họ Âu.

(Danh)
Âu Mỗ : (1) Ohm, tên Vật lí học gia, người Đức (1787-1854). (2) Lượng từ, ohm: đơn vị điện trở.

(Động)
Ca vịnh.
§ Cũng như âu .Một âm là là ẩu.

(Động)
Nôn mửa.
§ Cũng như ẩu .

(Động)
Đánh.
§ Thông ẩu .
âu, như "âu châu" (gdhn)

Chữ gần giống với 歐:

, , , , ,

Dị thể chữ 歐

,

Chữ gần giống 歐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歐 Tự hình chữ 歐 Tự hình chữ 歐 Tự hình chữ 歐

Nghĩa chữ nôm của chữ: ẩu

ẩu:ẩu tả (nôn mửa)
ẩu:ẩu tả (nôn mửa)
ẩu:triệu ẩu (bà đáng kính)
ẩu:xem ảo
ẩu:triệu ẩu (bà đáng kính)
ẩu:ẩu tả (đánh lộn)
ẩu:ẩu tả (đánh lộn)
ẩu:ẩu tả (đánh lộn)
ẩu𬏠:(thối, hôi)
âu, ẩu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: âu, ẩu Tìm thêm nội dung cho: âu, ẩu