Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: âu, ẩu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ âu, ẩu:
Biến thể phồn thể: 歐;
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1 ngau1;
欧 âu, ẩu
âu, như "đàn bà thế ấy âu một người" (gdhn)
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1 ngau1;
欧 âu, ẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 欧
Giản thể của chữ 歐.âu, như "đàn bà thế ấy âu một người" (gdhn)
Nghĩa của 欧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (歐)
[ōu]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 8
Hán Việt: ÂU
1. họ Âu。姓。
2. Âu Châu; Châu Âu; Euro; Ơ-rô。指欧洲。
欧化。
âu hoá.
欧元
đồng Ơ-rô (đơn vị tiền tệ của Liên minh Châu Âu; đồng tiền chung Châu Âu )
欧元将于2002年1月1日在欧元区12个国家正式流通
ngày 1 tháng giêng năm 2002, đồng Ơ-rô được chính thức lưu hành ở 12 nước liên minh Châu Âu
Từ ghép:
欧化 ; 欧椋鸟 ; 欧罗巴人种 ; 欧姆 ; 欧氏管 ; 欧体 ; 欧西 ; 欧阳
[ōu]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 8
Hán Việt: ÂU
1. họ Âu。姓。
2. Âu Châu; Châu Âu; Euro; Ơ-rô。指欧洲。
欧化。
âu hoá.
欧元
đồng Ơ-rô (đơn vị tiền tệ của Liên minh Châu Âu; đồng tiền chung Châu Âu )
欧元将于2002年1月1日在欧元区12个国家正式流通
ngày 1 tháng giêng năm 2002, đồng Ơ-rô được chính thức lưu hành ở 12 nước liên minh Châu Âu
Từ ghép:
欧化 ; 欧椋鸟 ; 欧罗巴人种 ; 欧姆 ; 欧氏管 ; 欧体 ; 欧西 ; 欧阳
Dị thể chữ 欧
歐,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 欧;
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1 au2 ngau1
1. [歐洲] âu châu 2. [歐化] âu hóa 3. [歐羅巴] âu la ba 4. [歐美] âu mĩ 5. [歐盟] âu minh 6. [歐風美雨] âu phong mĩ vũ 7. [歐式] âu thức;
歐 âu, ẩu
◎Như: Âu Mĩ quốc gia 歐美國家.
(Danh) Họ Âu.
(Danh) Âu Mỗ 歐姆: (1) Ohm, tên Vật lí học gia, người Đức (1787-1854). (2) Lượng từ, ohm: đơn vị điện trở.
(Động) Ca vịnh.
§ Cũng như âu 謳.Một âm là là ẩu.
(Động) Nôn mửa.
§ Cũng như ẩu 嘔.
(Động) Đánh.
§ Thông ẩu 毆.
âu, như "âu châu" (gdhn)
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1 au2 ngau1
1. [歐洲] âu châu 2. [歐化] âu hóa 3. [歐羅巴] âu la ba 4. [歐美] âu mĩ 5. [歐盟] âu minh 6. [歐風美雨] âu phong mĩ vũ 7. [歐式] âu thức;
歐 âu, ẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 歐
(Danh) Châu Âu gọi tắt.◎Như: Âu Mĩ quốc gia 歐美國家.
(Danh) Họ Âu.
(Danh) Âu Mỗ 歐姆: (1) Ohm, tên Vật lí học gia, người Đức (1787-1854). (2) Lượng từ, ohm: đơn vị điện trở.
(Động) Ca vịnh.
§ Cũng như âu 謳.Một âm là là ẩu.
(Động) Nôn mửa.
§ Cũng như ẩu 嘔.
(Động) Đánh.
§ Thông ẩu 毆.
âu, như "âu châu" (gdhn)
Dị thể chữ 歐
欧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ẩu
| ẩu | 呕: | ẩu tả (nôn mửa) |
| ẩu | 嘔: | ẩu tả (nôn mửa) |
| ẩu | 妪: | triệu ẩu (bà đáng kính) |
| ẩu | 媪: | xem ảo |
| ẩu | 嫗: | triệu ẩu (bà đáng kính) |
| ẩu | 抝: | ẩu tả (đánh lộn) |
| ẩu | 殴: | ẩu tả (đánh lộn) |
| ẩu | 毆: | ẩu tả (đánh lộn) |
| ẩu | 𬏠: | (thối, hôi) |

Tìm hình ảnh cho: âu, ẩu Tìm thêm nội dung cho: âu, ẩu
